qui chế

  1. dt (H. qui: phép tắc; chế: phép định ra) Điều định ra để mọi người cùng theo làm: Qui chế xuất bản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qui chế
Công ty mới ban hành qui chế làm việc cho nhân viên.